Ảnh ngẫu nhiên

Z5480137446440_fbef52caf437038ca0c0c7006dceaa53.jpg Z5480156420352_a84fcc3addf13b4ea025f05eeb99591f.jpg 8cell.gif 9a9cded856248d7ad435.jpg 6c2fd10d5bf180afd9e0.jpg 6c2fd10d5bf180afd9e0.jpg 3f6b3991b46d6f33367c.jpg 4940877c03cdc5939cdc.jpg 3eb6ad0427f8fca6a5e9_1.jpg 4.jpg IMG_00121.jpg IMG_8572.jpg IMG_8472.jpg IMG_8471.jpg IMG_8470.jpg IMG_8469.jpg IMG_8467.jpg IMG_8466.jpg IMG_84651.jpg IMG_8464.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (http://hanoi.edu.vn/)

    Chào mừng quý vị đến với Truong THCS Lien Hong - Dan Phuong - Ha Noi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến Cảnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:38' 25-04-2023
    Dung lượng: 607.4 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS LIÊN HỒNG

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    NĂM HỌC: 2022 - 2023

    Họ và tên: ...............................

    Môn học: Toán 6

    Lớp: ........................................

    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

    I. TRẮC NGHIỆM: Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra.
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
    Câu 1: Số nào dưới đây là một số nguyên âm?
    A. -11

    B. -7,8

    C. 0

    D. 5

    Câu 2: Tổng tất cả các số nguyên thỏa mãn 5  x  7 là:
    A. 7
    B. 6
    C. 0
    D. 13
    Câu 3: Nước đóng băng ở 00C trở xuống. Trong phát biểu nào sau đấy sai:
    A. Nước sẽ đóng bằng ở -30C
    B. Nước sẽ đóng bằng ở 30C
    C. Nước sẽ không đóng bằng ở 30C
    D. Nước sẽ đóng bằng ở 00C
    Câu 4: Nếu m 5 và n 5 thì m + n chia hết cho:
    A. 25
    B. 10
    C. 5
    D. 15
    Câu 5: Tập hợp các ước nguyên của 15 là:
    A. 1;3;5;15.

    B. 1; 3; 5; 15.

    C. 0;1;3;5;15.

    D. 15; 5; 3; 1;1;3;5;15.

    Câu 6: Hình nào sau đây có trục đối xứng?

    Hình 1
    A. Hình 1

    Hình 2
    B. Hình 2

    Hình 3
    C. Hình 3

    Hình 4
    D. Hình 4

    Câu 7: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
    A. Tam giác đều
    B. Hình thoi
    C. Hình bình hành
    D. Hình chữ nhật
    Câu 8: Trong các chữ cái “N, O, E, L” có bao nhiêu chữ vừa có trục đối xứng vừa có
    tâm đối xứng?
    A. 3
    B. 2
    C. 1
    D. 0

    B. TỰ LUẬN (8 điểm). Học sinh làm vào giấy kiểm tra
    Bài 1 (1 điểm):
    a. Viết tập hợp M   x  Z | 7  x  5 bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
    b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 23; 6;  7; 0;15;  11
    Bài 2 (2 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
    a.  8.19. 125
    b. (61  29)  (241  29  61)
    c. 24. 37   24. 63

    12  4. 11  9 2 
    84
    :

     
    
    d.


    Bài 3 (1 điểm): Tìm x, biết:
    a. x  4  2   7 

    5
    3
    b. 5 x  34  8 : 8

    Bài 4 (1,5 điểm): Hưởng ứng phòng trào “Xây dựng tủ sách yêu thương” do Liên đội
    trường THCS Liên Hồng phát động, học sinh ba lớp 6A, 6B, 6C cùng nhau quyên góp
    được 168 quyển sách giáo khoa, 240 quyển truyện và 132 quyển sách tham khảo cho
    thư viện trường. Các loại sách quyên góp sẽ được chia đều vào các hộp. Hỏi có thể chia
    được nhiều nhất bao nhiêu hộp sách?
    Bài 5 (2 điểm): Bác Thu sở hữu một mảnh vườn có kích thước như hình vẽ. Bác dùng
    phần đất S1 để trồng rau, phần đất S2 để trồng hoa.
    a. Hãy tính diện tích phần đất trồng hoa.
    b. Hãy tính diện tích phần đất trồng rau.
    c. Bác Thu muốn bán mảnh vườn này với giá
    5 000 000 đồng/m2. Hỏi Bác Thu bán mảnh vườn
    đó với giá bao nhiêu tiền?

    Bài 6 (0,5 điểm): Tìm các số tự nhiên x, y biết: 6x  99  20 y

    -----------HẾT----------

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 6
    NĂM HỌC: 2022 - 2023
    I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    A
    B
    B
    C
    D
    C
    A
    C
    Đáp án
    II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
    Đáp án

    Bài
    Bài 1
    (1 điểm)

    a) M  6; 5; 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4;5
    b) Sắp xếp đúng các số theo thứ tự giảm dần:

    Điểm
    0,5
    0,5

    23;  11; 7; 0; 6;15
    a)  8 .19. 125

      8 . 125 .19
     1000.19  19000

    0,25
    0,25

    b)(61  29)  (241  29  61)
     61  29  241  29  61
      61  61   29  29   241
     241

    Bài 2
    (2 điểm)

    0,25
    0,25

    c)24. 37   24. 63
     24.  37    63 

    0,25

     24. 100 
     2400

    0,25

    2
    d )84 : 12  4.11  9  




    0,25

     84 12  4.22 


     84 : 12  16



     84 :  4 
     21

    Bài 3
    (1 điểm)

    a) x  4  2   7 
    x  4  5
    x  5  4
    x  1
    Vậy x = -1

    0,25

    0,25
    0,25

    b)5 x  34  85 : 83
    5 x  34  64
    5 x  64  34
    5 x  30
    x6

    0,25

    0,25

    Vậy x = 6
    Gọi số hộp sách cần tìm là: a (hộp) (a ϵ N*)

    0,25

    Theo đề bài ta có:
    120 ⁝ a
    240 ⁝ a

    => a là ƯCLN(120, 240, 148)

    148 ⁝ a
    Mà a là lớn nhất
    Bài 4
    (1,5 điểm) Ta có:
    168  23.3.7

    0,5

    0,5

    240  24.3.5
    132  22.3.11
    ƯCLN(120, 240, 148)  22.3  12 => a = 12
    Vậy có thể chia được nhiều nhất 12 hộp sách.

    0,25

    a. Diện tích phần đất trồng hoa là:

     

    0,75

    10.35  350 m2
    Bài 5
    (2 điểm)

    b. Diện tích phần đất trồng rau là:

     

     25  35.8: 2  240 m2

    0,75

    c. Giá bán của mảnh vườn đó là:

     240  350.5000000  2 950 000 000 (đồng)
    Ta có 20 là số chẵn nên: 20y là số chẵn.
    x
    x
    Do đó 6  99 phải là số chẵn, mà 99 là số lẻ nên 6 phải là
    số lẻ.
    Bài 6
    x
    (0,5 điểm)
    Vì 6 là số chẵn nên với x khác 0 thì 6 là số chẵn, do đó
    không thỏa mãn.
    Suy ra x = 0. Với x = 0, ta có:

    0,5

    0,25

    60  99  20 y
    19920 y
    20 y100
    y100:20
    y 5
    Vậy các số cần tìm là: x = 0; y = 5

    0,25
     
    Gửi ý kiến

    Danh ngôn về nhà giáo